Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “whereby”

141 câu thật có từ whereby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: whereby nghĩa là nhờ đó, theo đó (trạng từ quan hệ trang trọng tương đương by which). whereby là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: by which; according to which. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ whereby

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Far be it from us to disparage our own craft, whereby we have our living!

    Từ trong câu: whereby, disparage, far, craft, live

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The false dilemma fallacy is a cognitive bias whereby we think in only absolutes and frame every decision as only two possibilities.

    Từ trong câu: whereby, false, dilemma, fallacy, cognitive, bias, think, absolute

    «Decision-Making Forums», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=294043 (bản sửa đổi 2606327). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Whereby said Andrew Johnson, President of the United States, did then and there commit, and was guilty of high misdemeanor in office.

    Từ trong câu: misdemeanor, whereby, president, unite, state, commit, guilty, high

    J. T. Trowbridge, A Picture of the Desolated States, and the Work of Restoration. 1865-1868. Nguồn: Project Gutenberg #55127. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And these facts tend still further to substantiate the hypothesis whereby I have sought to explain the phenomena of artificial rhythm.

    Từ trong câu: substantiate, fact, tend, still, further, hypothesis, whereby, seek

    George John Romanes, Jelly-Fish, Star-Fish, and Sea-Urchins: Being a Research on Primitive Nervous Systems. Nguồn: Project Gutenberg #46607. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ whereby

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whereby trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ whereby hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ whereby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whereby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whereby?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whereby: can và could (23 câu), Câu phủ định (18 câu), may và might (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.