Câu tiếng Anh có từ “whenever”
461 câu thật có từ whenever hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whenever nghĩa là bất cứ khi nào, mỗi khi. whenever là một liên từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at whatever time; on whatever occasion; every time that. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whenever
You need this kind of information at hand whenever someone contacts you or somebody else from your company.
Từ trong câu: whenever, need, kind, information, hand, someone, contact, somebody
«Organic Business Guide/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220038 (bản sửa đổi 3803794). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Whenever a change is made in a single letter of a word, the word is broken: it is no longer the same word.
Từ trong câu: whenever, change, make, single, letter, word, break, long
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whenever Mrs. Page wanted a drive she had only to go to the telephone and order a horse to appear at a certain hour.
Từ trong câu: whenever, telephone, mr, page, want, drive, go, order
Eliza Orne White, A borrowed sister. Nguồn: Project Gutenberg #75627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He laughed whenever Launcelot Gobbo appeared; and tried hard to get Hiram to go out and take more lemonade between the acts.
Từ trong câu: lemonade, laugh, whenever, appear, try, hard, get, go
Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His work is so crowded that whenever he has to read anything that is longer than three pages, he puts it in his weekend bag.
Từ trong câu: weekend, work, crowd, whenever, read, anything, long, page
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Having no children of her own, a favorite orphan house-girl, whenever my mother went from home, was left to her care.
Từ trong câu: orphan, child, favorite, house, girl, whenever, mother, go
Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #44626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whenever
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whenever trong kho câu?
- Kho câu có 461 câu có từ whenever hoặc các dạng của từ, trích từ 420 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whenever xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whenever gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 145 câu, rồi Bậc C1 với 130 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whenever?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whenever: Quá khứ đơn (102 câu), can và could (56 câu), Tương lai với will (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.