Câu tiếng Anh có từ “vigorous”
303 câu thật có từ vigorous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vigorous nghĩa là mạnh mẽ. vigorous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by forceful and energetic action or activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vigorous
Danh sách câu dẫn chứng (303 câu)
They generally are of two sorts; those composed almost entirely of females, and those mustering none but young vigorous males, or bulls, as they are familiarly designated.
Từ trong câu: female, designate, generally, sort, compose, almost, entirely, none
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His style was fluent, but not of that fluency which comes of redundant words and phrases, for I have never listened to one so terse and vigorous.
Từ trong câu: fluency, redundant, style, fluent, come, word, phrase, never
J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His chest heaved once, as if his large heart, weary of despotic constriction, had expanded, despite the will, and made a vigorous bound for the attainment of liberty.
Từ trong câu: attainment, chest, despite, once, large, heart, weary, expand
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vigorous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vigorous strokes | 221 lần |
| vigorous measures | 223 lần |
| vigorous constitution | 131 lần |
| moderate to vigorous | 98 lần |
| vigorous resistance | 153 lần |
| vigorous intensity | 83 lần |
| vigorous shove | 54 lần |
| vigorous exercise | 179 lần |
| vigorous kick | 80 lần |
| vigorous effort | 236 lần |
| vigorous prosecution | 52 lần |
| vigorous efforts | 145 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vigorous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vigorous trong kho câu?
- Kho câu có 303 câu có từ vigorous hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vigorous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vigorous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B2 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vigorous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vigorous: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.