Câu tiếng Anh có từ “ventilate”
107 câu thật có từ ventilate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ventilate nghĩa là thông gió. ventilate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: expose to cool or cold air so as to cool or freshen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ventilate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Like a microwave oven, a oven must be installed on a "reinforced ventilated shelf".
Từ trong câu: ventilate, like, microwave, oven, install, reinforce, shelf
«Kitchen Remodel/Appliance and sink installation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465260 (bản sửa đổi 4620961). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Heaven only knows what rooms they ventilated; but their name must have been legion.
Từ trong câu: ventilate, heaven, know, room, name, legion
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It must be placed in a dry, ventilated place for the water to evaporate to the outside.
Từ trong câu: ventilate, place, dry, water, outside
«Pot-in-pot refrigerator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=248431 (bản sửa đổi 10973174). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The stables must always be kept clean and well ventilated.
Từ trong câu: ventilate, stable, always, keep, clean, well
W. B. Phillips, How Department Stores Are Carried On. Nguồn: Project Gutenberg #31073. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There must be ventilating spaces in the roof, and in the upper part of all the wards and passages.
Từ trong câu: ventilate, space, roof, upper, part, ward, passage
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ventilate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| poorly ventilate | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ventilate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ventilate trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ ventilate hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ventilate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ventilate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ventilate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ventilate: should và ought to (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.