E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ventilate”

104 câu thật có từ ventilate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ventilate nghĩa là thông gió. ventilate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: expose to cool or cold air so as to cool or freshen. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ventilate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A CORRESPONDENT has raised a question that, although it has been ventilated before, will easily stand digging up again.

    Từ trong câu: ventilate, correspondent, raise, question, although, easily, stand, dig

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1924 10 03», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417836 (bản sửa đổi 4594994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Got the Van Huysteen girls to undertake case of outside tent with old grandmother; opened bottom to-day to ventilate; foul.

    Từ trong câu: ventilate, get, van, girl, undertake, case, outside, tent

    A. D. Luckhoff, Woman's Endurance. Nguồn: Project Gutenberg #16859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the wit be little, the fun is great,--and, in the excitement of expectation, a great deal of real Italian humor is often ventilated.

    Từ trong câu: ventilate, wit, little, fun, great, excitement, expectation, deal

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ventilate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
poorly ventilate19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ventilate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ventilate trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ ventilate hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ventilate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ventilate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ventilate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ventilate: should và ought to (9 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.