Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ventilate”

107 câu thật có từ ventilate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ventilate nghĩa là thông gió. ventilate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: expose to cool or cold air so as to cool or freshen. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ventilate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The houses built by our ancestors were better ventilated in certain respects than modern ones, with all their improvements.

    Từ trong câu: ventilate, house, build, ancestor, better, certain, respect, modern

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So, even in health-establishments, the patients will pass most of their days and nights in badly-ventilated rooms.

    Từ trong câu: ventilate, even, health, establishment, patient, pass, day, night

    Catharine Esther Beecher, Miss Beecher's Housekeeper and Healthkeeper Containing Five Hundred Receipes for Economical and Healthful Cooking; also, Many Directions for Securing Health and Happiness. Nguồn: Project Gutenberg #55734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She allowed the free use of water, and fresh air, and recommended that the apartments of the sick should be well ventilated.

    Bà cho phép sử dụng miễn phí nước và không khí trong lành, đồng thời khuyến nghị căn hộ của người bệnh phải được thông gió tốt.

    Từ trong câu: sick, ventilate, allow, free, use, water, fresh, air

    Robert Southey, The doctor, &c., vol. 7 (of 7). Nguồn: Project Gutenberg #73470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ventilate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
poorly ventilate19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ventilate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ventilate trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ ventilate hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ventilate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ventilate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ventilate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ventilate: should và ought to (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.