Câu tiếng Anh có từ “veneration”
102 câu thật có từ veneration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: veneration nghĩa là sự tôn kính. veneration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of profound respect for someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ veneration
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Veneration of God was also expressed by the relatively large size of these buildings.
Từ trong câu: veneration, god, express, relatively, large, size, build
«Remembering the Templars/Templars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267283 (bản sửa đổi 3444957). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At Jericho, the community may have been united by its veneration of ancestors, whose skulls were decorated and revered as idols.
Từ trong câu: veneration, community, unite, ancestor, decorate, revere, idol
«Early Civilizations», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
But, remembering the veneration in which the friar was held by the King, they dared not refuse his demand and allowed him to pass.
Từ trong câu: veneration, remember, hold, king, dare, refuse, demand, allow
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng veneration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ veneration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ veneration trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ veneration hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ veneration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ veneration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ veneration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ veneration: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.