Câu tiếng Anh có từ “unwell”
95 câu thật có từ unwell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unwell nghĩa là không khỏe. unwell là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: somewhat ill or prone to illness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unwell
Danh sách câu dẫn chứng (95 câu)
"What, my daughter," cried the Catanese hypocritically, "are you feeling unwell?
Từ trong câu: hypocritically, daughter, cry, feel, unwell
Alexandre Dumas, Joan of Naples Celebrated Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #2750. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, my dear Elinor, what is the matter with Marianne?—she looks very unwell, has lost her colour, and is grown quite thin.
Từ trong câu: color, lost, thin, lose, unwell, grow, colour, dear
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Focuses on providing professional services to people who are mentally unwell.
Từ trong câu: mentally, focus, provide, professional, service, people, unwell
«Applied History of Psychology/Vocabulary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294150 (bản sửa đổi 3252805). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On Sunday evening she had retired to bed rather unwell, and on Monday her indisposition declared itself unequivocally to be malignant fever.
Từ trong câu: unequivocally, sunday, evening, retire, bed, rather, unwell, monday
Joseph Sheridan Le Fanu, The Watcher, and other weird stories. Nguồn: Project Gutenberg #40510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He soon retired to bed; and the next morning, feeling exceedingly unwell, he remained in his room pondering.
Từ trong câu: bed, retire, next, room, feeling, retired, remain, unwell
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unwell
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unwell trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ unwell hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unwell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unwell gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unwell?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unwell: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.