Câu tiếng Anh có từ “unwell”
93 câu thật có từ unwell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unwell nghĩa là không khỏe. unwell là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: somewhat ill or prone to illness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unwell
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His skin broke out into a fiery rash, which increased, and he felt unwell.
Từ trong câu: unwell, skin, break, out, rash, increase, feel
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the evening we expected Terry and his wife, but they did not come, which makes me fear she may be unwell again.
Từ trong câu: unwell, evening, expect, wife, come, make, fear, again
Walter Scott, The Journal of Sir Walter Scott From the Original Manuscript at Abbotsford. Nguồn: Project Gutenberg #14860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I hurried to his Majesty's room, and found him stretched at full length on the rug, which was a habit of the Emperor when he felt unwell.
Từ trong câu: unwell, hurry, room, find, stretch, full, length, rug
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Towards the close of the evening he felt unwell and remained sitting, an indiscretion which he truthfully says "nearly cost him his life."
Từ trong câu: indiscretion, unwell, toward, close, evening, feel, remain, sit
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unwell
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unwell trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ unwell hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unwell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unwell gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unwell?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unwell: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.