Câu tiếng Anh có từ “unwell”
95 câu thật có từ unwell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unwell nghĩa là không khỏe. unwell là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: somewhat ill or prone to illness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unwell
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This was putting mostly untrained and unwell people armed with aging weapons against trained troops.
Từ trong câu: unwell, put, mostly, people, arm, age, weapon, train
«British Home Guard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=231592 (bản sửa đổi 9813687). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On the third day's march, being too unwell to foot it, I was riding in the ambulance.
Từ trong câu: unwell, third, march, foot, ride, ambulance
Edward Alexander Moore, The Story of a Cannoneer Under Stonewall Jackson In Which is Told the Part Taken by the Rockbridge Artillery in the Army of Northern Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #22067. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yesterday, while he was attending to his motor car, he felt unwell and lay down to rest, dying shortly afterwards.
Từ trong câu: unwell, yesterday, attend, motor, car, feel, lay, down
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unwell
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unwell trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ unwell hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unwell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unwell gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unwell?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unwell: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.