Câu tiếng Anh có từ “unwell”
95 câu thật có từ unwell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unwell nghĩa là không khỏe. unwell là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: somewhat ill or prone to illness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unwell
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Redbud, suppressing her emotion by a powerful effort, said, almost coldly, that she felt unwell, and hoped he would let her go up stairs.
Redbud, cố gắng hết sức để kìm nén cảm xúc của mình, nói gần như lạnh lùng rằng cô cảm thấy không khỏe và hy vọng anh sẽ để cô lên cầu thang.
Từ trong câu: unwell, suppress, emotion, powerful, effort, almost, feel, hope
John Esten Cooke, The Last of the Foresters Or, Humors on the Border; A story of the Old Virginia Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #10560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We agreed, without any more consultation, that we would both go, and that Dora was a little Impostor, who feigned to be rather unwell, because she liked to be petted.
Từ trong câu: unwell, consultation, agree, go, little, rather, because, like
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"The Duke of Durimond had returned home seriously unwell, and at that moment it would be improper and unkind to leave the duchess without society."
Từ trong câu: unkind, unwell, improper, seriously, return, home, moment, leave
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unwell
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unwell trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ unwell hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unwell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unwell gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unwell?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unwell: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.