E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unwaveringly”

25 câu thật có từ unwaveringly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unwaveringly nghĩa là không lay chuyển. unwaveringly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with resolute determination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unwaveringly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Yet Tim sits cross-legged with old sacks folded round him, staring unwaveringly into the loneliness.

    Từ trong câu: unwaveringly, sit, cross, leg, old, sack, fold, round

    Edward J., 1890-1941 [Editor] O'Brien, The best short stories of 1919, and the yearbook of the American short story. Nguồn: Project Gutenberg #23445. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The beam of the search-light hesitated a moment, and then settled unwaveringly upon a little vessel about five miles away.

    Từ trong câu: unwaveringly, beam, search, light, hesitate, moment, settle, little

    Harry Collingwood, A Chinese Command: A Story of Adventure in Eastern Seas. Nguồn: Project Gutenberg #23118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That two plus two make four, that the summed angles of a triangle make two right angles--of such things we are unwaveringly sure.

    Từ trong câu: unwaveringly, plus, make, four, sum, angle, triangle, right

    Harry Emerson Fosdick, The Meaning of Faith. Nguồn: Project Gutenberg #40482. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Silent, calm as a deep-sea bottom, his glance fixed unwaveringly on a little spot of black earth near Koyala's foot, he awaited her reply.

    Từ trong câu: unwaveringly, silent, calm, deep, sea, bottom, glance, fix

    John Charles Beecham, The Argus Pheasant. Nguồn: Project Gutenberg #37215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unwaveringly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unwaveringly trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ unwaveringly hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unwaveringly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unwaveringly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unwaveringly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unwaveringly: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.