Câu tiếng Anh có từ “unwaveringly”
25 câu thật có từ unwaveringly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unwaveringly nghĩa là không lay chuyển. unwaveringly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with resolute determination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unwaveringly
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
For I that know, and am fixed in my opinion, cannot unwaveringly adhere to it; and when I reason, I am afraid of being unfeeling.
Từ trong câu: unwaveringly, know, fix, opinion, can, adhere, reason, afraid
Elizabeth Robins Pennell, Mary Wollstonecraft. Nguồn: Project Gutenberg #22800. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unwaveringly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unwaveringly trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ unwaveringly hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unwaveringly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unwaveringly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unwaveringly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unwaveringly: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.