Câu tiếng Anh có từ “unpromising”
64 câu thật có từ unpromising hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unpromising nghĩa là không hứa hẹn. unpromising là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unlikely to bring about favorable results or enjoyment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unpromising
Danh sách câu dẫn chứng (64 câu)
The work of conversion, however, appeared to be so unpromising that Boleslaw found none among all his clergy willing to undertake the task.
Từ trong câu: conversion, unpromising, work, however, appear, find, none, among
J. H. Kurtz, Church History (Volumes 1-3). Nguồn: Project Gutenberg #51491. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If you search for a musician with the unpromising name "Brad Sucks," you will find a Web site bearing the modest subtitle "A one man band with no fans."
Từ trong câu: subtitle, unpromising, search, musician, name, suck, find, web
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Under these unpromising auspices, the parting took place, and the journey began.
Từ trong câu: journey, under, unpromising, part, take, place, begin
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He always reminds me of the mother-of-pearl shell, rude and unpromising on the outside, but by friction exhibiting a fine interior.
Từ trong câu: friction, pearl, unpromising, always, remind, mother, shell, rude
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unpromising
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unpromising exterior | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unpromising
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unpromising trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ unpromising hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unpromising xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unpromising gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unpromising?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unpromising: Câu phủ định (10 câu), So sánh nhất (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.