Câu tiếng Anh có từ “unfold”
161 câu thật có từ unfold hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unfold nghĩa là mở ra. unfold là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: develop or come to a promising stage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unfold
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Expression is the key to the human countenance, and unfolds a thousand imperceptible distinctions.
Từ trong câu: imperceptible, distinction, unfold, expression, key, human, thousand
William Hazlitt, The collected works of William Hazlitt, Vol. 11 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #72168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It likewise unfolds into energy the invisible good of the Gods, being itself assimilated to it, and gives completion to its fabrications conformably to it.
Từ trong câu: assimilate, fabrication, unfold, likewise, invisible, completion, energy, good
250?-330? Iamblichus, Iamblichus on the mysteries of the Egyptians, Chaldeans, and Assyrians. Nguồn: Project Gutenberg #72815. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some minds and tastes unfold by imperceptible degrees--flowers that attain fruition by the shedding of their earlier petals.
Từ trong câu: fruition, imperceptible, mind, taste, unfold, degree, flower, attain
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
History is the study of chronologically explained events that unfolded in the past.
Từ trong câu: chronologically, history, study, explain, event, unfold, past
«Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Media and Politics in the Dreyfus Affair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422047 (bản sửa đổi 4219371). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfold
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfold trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ unfold hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unfold xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfold gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfold?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfold: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.