Câu tiếng Anh có từ “unfold”
168 câu thật có từ unfold hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unfold nghĩa là mở ra. unfold là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: develop or come to a promising stage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unfold
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They clearly explain why the change is needed and how the change should unfold.
Từ trong câu: unfold, clearly, explain, change, need
«Managing Change», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
It is impossible that this spiritual message should be comprehended except by those who have in some measure unfolded their own spiritual perceptions.
Từ trong câu: unfold, impossible, spiritual, message, except, measure, perception
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The guiding coalition should become ambassadors for the change as it unfolds.
Từ trong câu: ambassador, guide, coalition, become, change, unfold
«Managing Change», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfold
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfold trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ unfold hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unfold xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfold gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfold?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfold: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.