Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unfold”

164 câu thật có từ unfold hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unfold nghĩa là mở ra. unfold là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: develop or come to a promising stage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unfold

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Describing the future as we would like to see it unfold is an important step toward creating that future.

    Từ trong câu: unfold, describe, future, like, see, important, step, toward

    «Wisdom Research», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=242260 (bản sửa đổi 2678157). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfold

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfold trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ unfold hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unfold xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfold gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfold?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfold: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.