Câu tiếng Anh có từ “unfold”
168 câu thật có từ unfold hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unfold nghĩa là mở ra. unfold là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: develop or come to a promising stage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unfold
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And such it is; for life is merely unfolding that which it has enfolded.
Từ trong câu: unfold, life, merely
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Always-on culture is a recent development that has unfolded in our society.
Từ trong câu: unfold, always, culture, recent, development, society
«Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Always-on Culture/Research Question 1:/To what extent do we agree with Sherry Turkle's argument that digital connections offer only an illusion of companionship?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396367 (bản sửa đổi 3769239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For five long months not a day has passed without its dread tale of horror to unfold.
Từ trong câu: unfold, five, long, month, day, pass, dread, tale
C., Sir Sankaran Nair, Gandhi and Anarchy. Nguồn: Project Gutenberg #52903. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I trust that the existing social state contains in its bosom something better than it has yet unfolded.
Từ trong câu: unfold, trust, exist, social, state, contain, something, better
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfold
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfold trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ unfold hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unfold xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfold gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfold?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfold: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.