Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unfair”

193 câu thật có từ unfair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unfair nghĩa là không công bằng. unfair là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not fair; marked by injustice or partiality or deception. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unfair

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Mind, I don’t say that there was anything unfair, but so it was.

    Từ trong câu: unfair, mind, anything

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is also the chance to gain unfair advantage in physical competitions.

    Từ trong câu: unfair, chance, gain, advantage, physical, competition

    «Anabolic steroid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=663227 (bản sửa đổi 10476303). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That it was unfair to women, there was no doubt.

    Từ trong câu: unfair, woman, doubt

    Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was unfair to charge upon any body of men such a despicable act, when there was no proof of it whatever.

    Từ trong câu: unfair, charge, body, man, act, proof, whatever

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are also arbitrary arrests and unfair trials.

    Từ trong câu: arbitrary, arrest, unfair, trial

    «Comparative law and justice/Mali», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107824 (bản sửa đổi 2721839). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There is no requirement that the act or practice be both unfair and deceptive.

    Từ trong câu: deceptive, requirement, act, practice, unfair

    «N.C. Gen. Stat § 75-1.1: Unfair & Deceptive Trade Practices Under North Carolina Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262303 (bản sửa đổi 4638271). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are other strategic reasons to make fair offers or to reject unfair ones.

    Từ trong câu: strategic, reason, make, fair, offer, reject, unfair, one

    «The Importance of Context for Political Decisions», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng unfair

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unfair advantage497 lần
manifestly unfair40 lần
procedurally unfair19 lần
grossly unfair22 lần
unfair treatment102 lần
unfair dealing45 lần
unfair competition41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfair

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfair trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ unfair hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unfair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfair gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfair?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfair: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.