Câu tiếng Anh có từ “undaunted”
80 câu thật có từ undaunted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undaunted nghĩa là không nản chí. undaunted là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: unshaken in purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undaunted
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The American people will face it with the undaunted spirit which in their revolutionary struggle defeated his unrighteous projects.
Từ trong câu: undaunted, people, face, spirit, revolutionary, struggle, defeat, project
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 4: James Madison. Nguồn: Project Gutenberg #10895. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I required an undaunted will which should be equal to the task of carrying my ideas to a happy conclusion....
Từ trong câu: undaunted, require, equal, task, carry, idea, happy, conclusion
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No fear of death will darken St. John’s last hour: his mind will be unclouded, his heart will be undaunted, his hope will be sure, his faith steadfast.
Từ trong câu: undaunted, fear, death, last, hour, mind, heart, hope
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng undaunted
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undaunted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undaunted trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ undaunted hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undaunted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undaunted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undaunted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undaunted: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.