Câu tiếng Anh có từ “undaunted”
82 câu thật có từ undaunted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undaunted nghĩa là không nản chí. undaunted là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: unshaken in purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undaunted
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Though they exhibited the most undaunted courage, they met with an opposition which called for its greatest exertions.
Từ trong câu: undaunted, though, exhibit, courage, meet, opposition, call, great
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Of undaunted courage and resolution, of wonderful presence of mind in the hottest engagements, and of consummate skill and experience.
Từ trong câu: undaunted, courage, resolution, wonderful, presence, mind, hot, engagement
S. Baring-Gould, Cornish Characters and Strange Events. Nguồn: Project Gutenberg #41775. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng undaunted
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undaunted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undaunted trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ undaunted hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undaunted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undaunted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undaunted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undaunted: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.