Câu tiếng Anh có từ “undaunted”
74 câu thật có từ undaunted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undaunted nghĩa là không nản chí. undaunted là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: unshaken in purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undaunted
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But, the old hunter finished his sentence undaunted, and returned her insane glare with a look of calmness.
Tuy nhiên, người thợ săn già đã kết thúc câu nói của mình một cách không chút nao núng, và đáp lại cái nhìn điên cuồng của cô bằng một vẻ bình tĩnh.
Từ trong câu: undaunted, insane, glare, old, hunter, finish, sentence, return
T. C. Harbaugh, The Yellow Hunter; or, The Winding Trail of Death. Nguồn: Project Gutenberg #67958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was a man of commanding presence, great executive ability, and undaunted courage, and was at all times very popular with those under his command.
Từ trong câu: undaunted, man, command, presence, great, executive, ability, courage
W. W. [Editor] Howe, Kinston, Whitehall and Goldsboro (North Carolina) expedition, December, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #24539. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He wrote many war books, including bestsellers, such as Band of Brothers, Undaunted Courage and Citizen Soldiers.
Từ trong câu: bestseller, write, many, war, book, include, band, brother
«Stephen E. Ambrose», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=685710 (bản sửa đổi 10364266). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng undaunted
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undaunted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undaunted trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ undaunted hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undaunted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undaunted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undaunted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undaunted: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.