Câu tiếng Anh có từ “typhoid”
121 câu thật có từ typhoid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: typhoid nghĩa là bệnh thương hàn. typhoid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: serious infection marked by intestinal inflammation and ulceration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ typhoid
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"If I did that we might have you, too, down with typhoid.
"Nếu tôi làm vậy thì chúng tôi cũng có thể khiến anh mắc bệnh thương hàn.
Frank Norris, A man's woman. Nguồn: Project Gutenberg #16096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The one who is attacked by typhoid fever may not be the one who has left dirt for the disease to breed in.
Từ trong câu: typhoid, dirt, attack, fever, leave, disease, breed
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dysentery, cholera, typhoid fever, diarrhea, and intestinal worms may be caught in this manner.
Từ trong câu: diarrhea, typhoid, fever, worm, catch, manner
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes, people think they may have malaria or typhoid fever.
Từ trong câu: malaria, typhoid, sometimes, people, think, fever
«Ebola virus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242 (bản sửa đổi 10938774). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The well becomes infected, the family drink from it, and soon there may be several cases of typhoid fever in the home.
Từ trong câu: infected, typhoid, infect, well, become, family, drink, soon
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If people drink this dirty water, they may suffer from diseases such as typhoid and cholera, hepatitis and other such diseases.
Nếu người dân uống nước bẩn này, họ có thể mắc các bệnh như thương hàn, dịch tả, viêm gan và các bệnh khác.
Từ trong câu: hepatitis, people, drink, dirty, water, suffer, disease, typhoid
«Flood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4914 (bản sửa đổi 10740203). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng typhoid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ typhoid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ typhoid trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ typhoid hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ typhoid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ typhoid gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ typhoid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ typhoid: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.