Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “typhoid”

121 câu thật có từ typhoid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: typhoid nghĩa là bệnh thương hàn. typhoid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: serious infection marked by intestinal inflammation and ulceration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ typhoid

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The hospital is very full; and there is a good deal of malarial and typhoid fever....

    Từ trong câu: typhoid, hospital, full, good, deal, fever

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was lots of typhoid fever then.

    Từ trong câu: typhoid, lot, fever

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes he thought that it was typhoid, and then again there were symptoms which looked suspiciously like brain fever.

    Từ trong câu: symptom, suspiciously, typhoid, fever, sometimes, think, again, look

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng typhoid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
typhoid fever573 lần
epidemic of typhoid15 lần
typhoid pneumonia8 lần
cholera typhoid9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ typhoid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ typhoid trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ typhoid hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ typhoid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ typhoid gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ typhoid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ typhoid: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.