Câu tiếng Anh có từ “typhoid”
121 câu thật có từ typhoid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: typhoid nghĩa là bệnh thương hàn. typhoid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: serious infection marked by intestinal inflammation and ulceration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ typhoid
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The hot weather was coming on apace, when cholera and typhoid fever would be added to the number of our enemies.
Từ trong câu: typhoid, hot, weather, come, fever, add, number, enemy
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One poor fellow, far gone with the typhoid fever, and excited by the music and noise, was talking to himself in wild delirium.
Từ trong câu: typhoid, poor, fellow, far, go, fever, excite, music
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The men were now breaking down faster under the awful strain and bad fare; many were taking typhoid fever, and nearly all had dysentery.
Từ trong câu: typhoid, man, now, break, down, fast, awful, strain
James Carson Elliott, The Southern Soldier Boy: A Thousand Shots for the Confederacy. Nguồn: Project Gutenberg #31453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng typhoid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ typhoid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ typhoid trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ typhoid hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ typhoid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ typhoid gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ typhoid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ typhoid: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.