Câu tiếng Anh có từ “typhoid”
114 câu thật có từ typhoid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: typhoid nghĩa là bệnh thương hàn. typhoid là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: serious infection marked by intestinal inflammation and ulceration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ typhoid
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It faded a great deal when typhoid fever broke out in the Light Horse camp.
Từ trong câu: typhoid, fade, great, deal, fever, break, out, light
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many families came from the far east with sickness from the long journey, many of them cases of typhoid fever.
Từ trong câu: typhoid, many, family, come, far, east, sickness, long
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng typhoid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ typhoid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ typhoid trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ typhoid hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ typhoid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ typhoid gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ typhoid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ typhoid: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.