Câu tiếng Anh có từ “tuesday”
216 câu thật có từ tuesday hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tuesday nghĩa là thứ Ba (ngày trong tuần sau thứ Hai và trước thứ Tư). tuesday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the day of the week before Wednesday and following Monday (Tuesday). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tuesday
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Tuesday is a good book for discussions that should start while looking at the pictures.
Từ trong câu: tuesday, good, book, discussion, start, look, picture
«Children's Authors/David Wiesner», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222015 (bản sửa đổi 2086841) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Wednesday night, Tuesday night, how should I know what night of the week it was?
Từ trong câu: tuesday, week, should, how, wednesday, night, know
Richard Harding Davis, The Princess Aline · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
That is the reason of her writing out of rule, as we call it; for, in the common course, we should not have heard from her before next Tuesday or Wednesday.”
Từ trong câu: tuesday, wednesday, writing, reason, write, out, rule, call
Jane Austen, Emma · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Marilla agreed to let Anne go to town, and it was arranged that Mr. Barry should take the girls in on the following Tuesday.
Từ trong câu: arrange, following, follow, agree, tuesday, let, go, town
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng tuesday
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tuesday
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tuesday trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ tuesday hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tuesday xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tuesday gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc A2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tuesday?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tuesday: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.