Câu tiếng Anh có từ “traverse”
119 câu thật có từ traverse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: traverse nghĩa là đi ngang qua. traverse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a horizontal beam that extends across something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ traverse
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Here is a large map of the country you will have to traverse.
"Đây là một bản đồ lớn của đất nước mà bạn sẽ phải đi qua.
Từ trong câu: traverse, large, map, country
G. A. Henty, Saint Bartholomew's Eve: A Tale of the Huguenot Wars. Nguồn: Project Gutenberg #20092. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hopefully, you’ll traverse deep and rich ground as you come to agreement over an appropriate metaphor.
Từ trong câu: traverse, hopefully, deep, rich, ground, come, agreement, appropriate
«Software Engineering with an Agile Development Framework/Iteration One/System metaphor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163511 (bản sửa đổi 4415367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Carefully traverse the rotating green platforms and you'll see another rocket FLUDD.
Từ trong câu: traverse, carefully, rotate, green, platform, see, another, rocket
«Super Mario 63/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433836 (bản sửa đổi 4533126). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such an ink should be preferably translucent so that it will be possible to see the ridges which it traverses.
Từ trong câu: traverse, preferably, ink, possible, see, ridge
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In order to traverse the tube, the gaseous mass will have to exert a counter-pressure greater than this capillary pressure.
Từ trong câu: traverse, capillary, order, tube, mass, exert, counter, pressure
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng traverse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| traverse rocke | 95 lần |
| lac traverse | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ traverse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traverse trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ traverse hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ traverse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traverse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traverse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traverse: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), must và have to (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.