E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “traverse”

119 câu thật có từ traverse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: traverse nghĩa là đi ngang qua. traverse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a horizontal beam that extends across something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ traverse

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Mariners had been afraid to traverse the seas far beyond the sight of land.

    Từ trong câu: traverse, mariner, afraid, sea, far, beyond, sight, land

    Joseph Fielding Smith, Essentials in Church History A History of the Church from the Birth of Joseph Smith to the Present Time (1922), with Introductory Chapters on the Antiquity of the Gospel and the "Falling Away". Nguồn: Project Gutenberg #45054. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Care must be taken that this plate does not plunge into the bath, otherwise the current would not traverse the ore at all.

    Từ trong câu: traverse, care, take, plate, plunge, bath, otherwise, current

    Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do not attempt to traverse treacherous territory if your are physically unable to do so.

    Từ trong câu: treacherous, traverse, attempt, territory, physically, unable

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Wilderness Leadership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100990 (bản sửa đổi 4091685). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng traverse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
traverse rocke95 lần
lac traverse15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ traverse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traverse trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ traverse hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ traverse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traverse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traverse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traverse: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), must và have to (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.