Câu tiếng Anh có từ “tragedy”
337 câu thật có từ tragedy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tragedy nghĩa là bi kịch. tragedy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an event resulting in great loss and misfortune. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tragedy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Why should she have been so reticent at the time of the tragedy?
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Should your People in Tragedy always talk to be understood?
Từ trong câu: tragedy, people, always, talk, understand
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ah, me! that it should be my task to tell of this strange tragedy so brief but terrible!
Từ trong câu: tragedy, task, tell, strange, brief, terrible
James Baldwin, The Sampo: A Wonder Tale of the Old North. Nguồn: Project Gutenberg #66819. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Aristotle said that tragedy should produce two feelings in the spectator: pity and fear.
Từ trong câu: spectator, pity, tragedy, produce, feel, fear
«Pierre Corneille», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140444 (bản sửa đổi 11010226). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is consonant with this account of the nature of Greek tragedy that it should have laid more stress upon action than upon character.
Từ trong câu: consonant, account, nature, tragedy, lay, stress, action, character
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It should be remembered, however, that his comedies while more realistic are not so real as his tragedies.
Từ trong câu: realistic, remember, however, comedy, real, tragedy
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tragedy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tragedy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tragedy trong kho câu?
- Kho câu có 337 câu có từ tragedy hoặc các dạng của từ, trích từ 279 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tragedy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tragedy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tragedy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tragedy: Câu phủ định (41 câu), Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.