Câu tiếng Anh có từ “tracksuit”
9 câu thật có từ tracksuit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tracksuit nghĩa là bộ đồ thể thao dài tay. tracksuit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a loose, warm set of clothes consisting of a sweatshirt and trousers, worn when exercising. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tracksuit
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The white T-shirt and striped tracksuit pants were hard to miss," he said.
Áo phông trắng và quần tracksuit sọc rất khó bỏ lỡ", anh nói.
Từ trong câu: tracksuit, white, not, shirt, stripe, pant, hard, miss
«Murder, rape of Albert Namatjira's great-granddaughter makes belated news», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=37810 (bản sửa đổi 2584739). · English Wikinews · CC BY 2.5
Tracksuits are also common pretty much throughout the year.
Từ trong câu: tracksuit, common, pretty, much, throughout, year
«Cultural Encounters/Clothing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134615 (bản sửa đổi 2614778). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Tracksuit bottoms (also called sweatpants) are definitely one of the most popular fashion choices for Irish students at the moment.
Từ trong câu: tracksuit, bottom, call, definitely, popular, fashion, choice, student
«Cultural Encounters/Clothing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134615 (bản sửa đổi 2614778). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
That same month, Adidas released his first signature collection, including a jersey, tracksuit, T-shirt, and shorts with his “JB” logo.
Từ trong câu: tracksuit, month, release, first, signature, collection, include, jersey
«Jude Bellingham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=994274 (bản sửa đổi 10990634). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The players are made to wear green tracksuits and are kept under watch at all times by My guards in pink jumpsuits.
Từ trong câu: tracksuit, player, make, wear, green, keep, watch, time
«Squid Game», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=879826 (bản sửa đổi 10727535). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tracksuit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tracksuit trong kho câu?
- Kho câu có 9 câu có từ tracksuit hoặc các dạng của từ, trích từ 6 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tracksuit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tracksuit gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 5 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tracksuit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tracksuit: Quá khứ đơn (1 câu), would (1 câu), So sánh nhất (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.