Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tracksuit”

9 câu thật có từ tracksuit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tracksuit nghĩa là bộ đồ thể thao dài tay. tracksuit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a loose, warm set of clothes consisting of a sweatshirt and trousers, worn when exercising. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tracksuit

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • He spent the hearing holding one arm, and repeatedly looking at the floor, whilst clad in a grey tracksuit given to him by the authorities holding him.

    Từ trong câu: tracksuit, spend, hear, hold, arm, repeatedly, look, floor

    «London serial murder accused Stephen Port makes first court appearance», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2520381 (bản sửa đổi 4821326). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tracksuit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tracksuit trong kho câu?
Kho câu có 9 câu có từ tracksuit hoặc các dạng của từ, trích từ 6 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tracksuit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tracksuit gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 5 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tracksuit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tracksuit: Quá khứ đơn (1 câu), would (1 câu), So sánh nhất (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.