Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tourism”

148 câu thật có từ tourism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tourism nghĩa là du lịch. tourism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the business of providing services to tourists. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tourism

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • She praised Manipur’s leadership in preserving culture and tourism in the North East.

    Từ trong câu: tourism, praise, leadership, preserve, culture, north, east

    «Sangai Festival 2016», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1227755 (bản sửa đổi 10910431). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They did this because they wanted to develop a larger tourism industry.

    Từ trong câu: tourism, because, want, develop, large, industry

    «Kemer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1221327 (bản sửa đổi 10830390). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As the functionality of streetcars increased, it served a new market: tourism.

    Từ trong câu: functionality, increase, serve, new, market, tourism

    «Transportation Deployment Casebook/2021/Idaho Streetcar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424230 (bản sửa đổi 4441507). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cohen grew up in the hotel business, and he saw the opportunity for hotels and tourism in the rising state of gambling.

    Cohen lớn lên trong lĩnh vực kinh doanh khách sạn và ông nhìn thấy cơ hội cho khách sạn và du lịch trong bối cảnh cờ bạc ngày càng gia tăng.

    Từ trong câu: gambling, grow, up, hotel, business, saw, opportunity, tourism

    «History of Nevada/Nevada and the American Dream (1945-present)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378706 (bản sửa đổi 4489342). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tourism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hobo tourism26 lần
eco tourism11 lần
tourism industry126 lần
volunteer tourism35 lần
sustainable tourism15 lần
tourism sector16 lần
tourism destinations6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tourism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tourism trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ tourism hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tourism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tourism gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tourism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tourism: Hiện tại hoàn thành (18 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.