Câu tiếng Anh có từ “totter”
81 câu thật có từ totter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: totter nghĩa là loạng choạng. totter là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move without being stable, as if threatening to fall. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ totter
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
During the recess, an event occurred which threatened to overthrow the tottering cabinet.
Từ trong câu: totter, recess, event, occur, threaten, overthrow, cabinet
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But he got small enjoyment from the crown which no longer tottered on his brow.
Từ trong câu: totter, get, small, enjoyment, crown, long
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are two things which make kings' crowns to totter, great sins, and great commotions and troubles; take heed of both.
Từ trong câu: totter, thing, make, king, crown, great, sin, trouble
James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But now, that very empire which the Church has won is tottering to ruin; new difficulties beset her, and a new mission awaits her.
Từ trong câu: totter, now, empire, church, will, ruin, new, difficulty
Khuyết danh, The Irish Ecclesiastical Record, Volume 1, April 1865. Nguồn: Project Gutenberg #36889. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng totter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| totter feebly | 41 lần |
| totter steps | 290 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ totter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ totter trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ totter hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ totter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ totter gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ totter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ totter: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.