Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “totter”

81 câu thật có từ totter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: totter nghĩa là loạng choạng. totter là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move without being stable, as if threatening to fall. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ totter

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The Duke of Newcastle saw his power tottering, and had begun to look out for new allies.

    Từ trong câu: totter, saw, power, begin, look, out, new, ally

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Ishbosheth had lost his Abner, the kingdom was made weak, nor did he sit but tottering then upon his throne.

    Từ trong câu: totter, lose, kingdom, make, weak, sit

    John Bunyan, Works of John Bunyan: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #6046. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The disorganizing elements are tottering to a fall, and those who had fostered them are seeking to excuse and palliate their course.

    Từ trong câu: foster, totter, element, fall, seek, excuse, course

    Anonymous, The Nation's Peril. Twelve Years' Experience in the South. Then and Now. The Ku Klux Klan, a Complete Exposition of the Order: Its Purpose, Plans, Operations, Social and Political Significance; The Nation's Salvation.. Nguồn: Project Gutenberg #35579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As he fell he had tottered to one side, and the draft from the nearest ventilator had carried the fumes away from him.

    Từ trong câu: fume, totter, fall, side, draft, near, carry, away

    Johnston McCulley, Black Star's Campaign: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #40484. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng totter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
totter feebly41 lần
totter steps290 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ totter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ totter trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ totter hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ totter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ totter gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ totter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ totter: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.