Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “totter”

81 câu thật có từ totter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: totter nghĩa là loạng choạng. totter là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move without being stable, as if threatening to fall. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ totter

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ totter

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ totter trong kho câu?
    Kho câu có 81 câu có từ totter hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ totter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ totter gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ totter?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ totter: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.