Câu tiếng Anh có từ “totter”
81 câu thật có từ totter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: totter nghĩa là loạng choạng. totter là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move without being stable, as if threatening to fall. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ totter
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Cannot even tottering age, and helpless infancy, arrest the fell purpose?
Từ trong câu: totter, helpless, can, even, age, arrest, fall, purpose
Benjamin Offen, A Legacy to the Friends of Free Discussion Principal Historical Facts and Personages of the Books Known as The Old and New Testament; With Remarks on the Morality of Nature. Nguồn: Project Gutenberg #39371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the carts were packed very close together indeed, for there were numberless women, and the majority of them could only just totter along.
Từ trong câu: totter, cart, pack, close, together, indeed, woman, majority
Mary Gaunt, A Woman In China. Nguồn: Project Gutenberg #54401. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How can he be used as a guide to a blind man, who does not support him when tottering, nor raise him up when fallen?"
Từ trong câu: totter, use, guide, blind, man, support, raise, up
552 BCE-480 BCE Confucius, The Analects of Confucius (from the Chinese Classics). Nguồn: Project Gutenberg #3330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng totter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| totter feebly | 41 lần |
| totter steps | 290 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ totter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ totter trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ totter hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ totter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ totter gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ totter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ totter: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.