Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tomorrow”

364 câu thật có từ tomorrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tomorrow nghĩa là ngày mai. tomorrow là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the day after today. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tomorrow

Danh sách câu dẫn chứng (364 câu)

  • Copterline, one of the largest helicopter airlines in Europe, has cancelled all upcoming flights today, but are continuing as scheduled tomorrow morning.

    Từ trong câu: upcoming, large, helicopter, airline, cancel, flight, today, continue

    «Fourteen dead as passenger helicopter crashes off Estonia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=18160 (bản sửa đổi 4811027) · English Wikinews · CC BY 2.5

  • For these problems, adapting the ferry model to better serve the needs of today and tomorrow is also a way to innovate.

    Từ trong câu: innovate, problem, adapt, ferry, model, better, serve, need

    «Transportation Deployment Casebook/2023/Hong Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452679 (bản sửa đổi 4243267) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Because I count on you to ring up the Cunard office first thing tomorrow; and you'd better book a return on a boat from Marseilles.

    Từ trong câu: book, count, ring, boat, because, up, office, first

    Edith Wharton, The Age of Innocence · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • His name, he replied, was Willoughby, and his present home was at Allenham, from whence he hoped she would allow him the honour of calling tomorrow to enquire after Miss Dashwood.

    Từ trong câu: enquire, name, reply, present, home, hope, allow, honor

    Jane Austen, Sense and Sensibility · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng tomorrow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tomorrow morning1.075 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tomorrow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tomorrow trong kho câu?
Kho câu có 364 câu có từ tomorrow hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tomorrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tomorrow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tomorrow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tomorrow: Tương lai với will (107 câu), Câu phủ định (48 câu), Quá khứ đơn (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.