Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tomato”

173 câu thật có từ tomato hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tomato nghĩa là cà chua. tomato là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: mildly acid red or yellow pulpy fruit eaten as a vegetable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tomato

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Asters, stock, tomatoes, lettuce, cabbage, pepper, celery--all of these may be started for market purposes.

    Từ trong câu: tomato, cabbage, lettuce, stock, pepper, start, market, purpose

    Ellen Eddy Shaw, The Library of Work and Play: Gardening and Farming.. Nguồn: Project Gutenberg #13537. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tomato was imported from Mexico, and even tobacco was grown; from which it may be judged that Gaston did not intend to lack the good things of life.

    Từ trong câu: tomato, import, even, tobacco, grow, judge, intend, lack

    M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Transplanted tomatoes may begin to show yellow leaves at the base.

    Từ trong câu: transplant, tomato, begin, show, yellow, leave, base

    «Horticulture/Tomato», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79371 (bản sửa đổi 4372815). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Such substance may be banana, pineapple, peach or even tomato puree or coconut milk.

    Từ trong câu: peach, pineapple, substance, banana, even, tomato, coconut, milk

    «Orchid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107515 (bản sửa đổi 10368850). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tomato

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rotten tomato272 lần
tomato sauce86 lần
tomato cans50 lần
canned tomato32 lần
stewed tomato19 lần
tomato catsup11 lần
tomato ketchup11 lần
tomato firmware11 lần
sliced tomato11 lần
ripe tomato38 lần
peppers tomato10 lần
tomato salad14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tomato

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tomato trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ tomato hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tomato xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tomato gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tomato?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tomato: can và could (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.