Câu tiếng Anh có từ “tomato”
173 câu thật có từ tomato hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tomato nghĩa là cà chua. tomato là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: mildly acid red or yellow pulpy fruit eaten as a vegetable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tomato
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Besides the meat and coffee there was plenty of bread, canned beans and tomatoes.
Từ trong câu: tomato, canned, besides, meat, coffee, plenty, bread, can
Frank Walton, The Flying Machine Boys on Secret Service; Or, The Capture in the Air. Nguồn: Project Gutenberg #50824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is also Bolognese sauce, which is a meat-based sauce made with ground beef, onions, and tomatoes.
Ngoài ra còn có sốt Bolognese, một loại nước sốt làm từ thịt được làm từ thịt bò xay, hành tây và cà chua.
Từ trong câu: tomato, onion, sauce, beef, meat, base, make, ground
«Pasta sauce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=987522 (bản sửa đổi 10878148). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are many different types of tomatoes.
Từ trong câu: tomato, many, different, type
«English-Chinese/Fruit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=235836 (bản sửa đổi 2095857). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There were cauliflowers, chili, tomatoes, cabbages, and other vegetables, but I was certainly disappointed in their beauty.
Từ trong câu: chili, tomato, cabbage, vegetable, certainly, disappoint, beauty
Madame, 1804?-1882 Calderón de la Barca, Life in Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #9364. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tomato
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tomato
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tomato trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ tomato hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tomato xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tomato gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tomato?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tomato: can và could (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.