Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tomato”

173 câu thật có từ tomato hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tomato nghĩa là cà chua. tomato là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: mildly acid red or yellow pulpy fruit eaten as a vegetable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tomato

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The French have a tendency to abuse it; they will cut it in great slices to spread between layers of tomatoes or cucumbers.

    Từ trong câu: tomato, cucumber, tendency, abuse, cut, great, slice, spread

    Elizabeth Robins Pennell, The Feasts of Autolycus: The Diary of a Greedy Woman. Nguồn: Project Gutenberg #41696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those who have cleaned these pests from the potato or tomato vines will often have noticed one of them covered with what look almost like grains of rice.

    Từ trong câu: tomato, clean, pest, potato, often, notice, cover, look

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also, some tomatoes are as small as strawberries, and some will become as big as apples.

    Từ trong câu: strawberry, tomato, small, become, big, apple

    «Pinyin/Tomato», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=310390 (bản sửa đổi 3380595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Labeling is not a problem with a rotten tomato, it will always be bad.

    Từ trong câu: rotten, label, problem, tomato, always, bad

    «Dialectical Behavioral Therapy/Core Mindfulness Skills/Non-Judgmentally», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39647 (bản sửa đổi 4581881). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tomato

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rotten tomato272 lần
tomato sauce86 lần
tomato cans50 lần
canned tomato32 lần
stewed tomato19 lần
tomato catsup11 lần
tomato ketchup11 lần
tomato firmware11 lần
sliced tomato11 lần
ripe tomato38 lần
peppers tomato10 lần
tomato salad14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tomato

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tomato trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ tomato hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tomato xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tomato gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tomato?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tomato: can và could (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.