Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tidy”

171 câu thật có từ tidy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tidy nghĩa là gọn gàng. tidy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by order and cleanliness in appearance or habits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tidy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Studies have shown that students that are viewed as being more tidy, independent and intelligent are given higher expectations.

    Từ trong câu: tidy, study, show, student, view, independent, intelligent, give

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 10/10.6.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194798 (bản sửa đổi 4665265). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The author has used the combustion method, the albuminoid ammonia, and in some cases the oxygen process of Prof. Tidy.

    Từ trong câu: tidy, combustion, ammonia, oxygen, author, use, method, case

    Various, Scientific American Supplement, No. 288, July 9, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You’d have guessed if you’d been up in the window with me—only Dinah was making you tidy, so you couldn’t.

    Từ trong câu: tidy, guess, up, window, make

    Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The upper classes have made fifty pillow-cases, twelve sheets, forty aprons, hemstitched three tray cloths, outlined one tidy and made three night-dresses.

    Từ trong câu: tidy, upper, class, make, fifty, pillow, case, twelve

    Various, The American Missionary: Volume 43, No. 07, July, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16147. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A little oblong crocheted tidy is made of parti-colored stripes, each one the work of a young Pocahontas, who has added her name, age and tribe to which she belongs.

    Từ trong câu: tidy, little, make, color, stripe, work, young, add

    Various, The American Missionary: Volume 39, No. 02, February, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #29074. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tidy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tidy trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ tidy hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tidy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tidy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc A2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tidy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tidy: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.