Câu tiếng Anh có từ “those”
64 câu thật có từ those hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: those là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ those
In general outline its contents resemble those of the grammar which had appeared ten years before.
Từ trong câu: ten, before, content, grammar, resemble, general, outline, its
K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Those who represent the greatest number of villages have the precedency in voting, like the Ceramiētæ.
Từ trong câu: who, represent, number, not, great, like, have, village
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He said that you have to work, and you have to go to those meetings--they drive people crazy, those party meetings, worker meetings.
Từ trong câu: party, meeting, go, worker, they, have, people, meet
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What is there, Eusebius, so marvellous to your conception, if there be sympathy more than electric between those two worlds, outer Nature and Man himself?
Từ trong câu: between, world, more, conception, nature, outer, himself, your
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ those
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ those trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ those hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ those xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ those gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ those?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ those: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.