Câu tiếng Anh có từ “thinker”
186 câu thật có từ thinker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thinker nghĩa là nhà tư tưởng. thinker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an important intellectual. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thinker
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It was shaped by books, thinkers, and a refusal to accept unsatisfying answers.
Từ trong câu: thinker, refusal, shape, book, accept, answer
«When Questions Become Freedom: A Story of Unbelief», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322044 (bản sửa đổi 2718433). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is as if a thinker submitted himself to be rasped by the great gizzard of creation.
Từ trong câu: thinker, submit, himself, great, creation
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No ungrammatical expression can come in that will not be rejected by the best thinkers and speakers.
Từ trong câu: thinker, expression, come, reject, best, speaker
Stephen Return Riggs, Mary and I: Forty Years with the Sioux. Nguồn: Project Gutenberg #42806. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was the most renowned political thinker of Mithila, and was patronized by the Karnata king.
Từ trong câu: patronize, renown, political, thinker, king
«Political Sciences in the Ancient Mithila University», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300066 (bản sửa đổi 2561554). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The identity or affinity of the force within him and the forces without, is felt by the poet when the speculative thinker perceives it not.
Từ trong câu: speculative, identity, force, feel, poet, thinker, perceive
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thinker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| enlightenment thinker | 59 lần |
| profound thinker | 96 lần |
| superficial thinker | 22 lần |
| free thinker | 430 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thinker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thinker trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ thinker hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thinker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thinker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thinker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thinker: Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.