Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “thinker”

177 câu thật có từ thinker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thinker nghĩa là nhà tư tưởng. thinker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an important intellectual. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Scientists were no longer just private thinkers, they became public figures who shared their knowledge with everyone.

    Từ trong câu: thinker, scientist, long, private, become, public, figure, share

    «Science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=700 (bản sửa đổi 10940064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Its writers and thinkers encouraged people to use reason and to question ideas that had long been accepted.

    Từ trong câu: thinker, writer, encourage, people, use, reason, question, idea

    «Denis Diderot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294697 (bản sửa đổi 11010338). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These thinkers believed that the word was to be known and understood through language, rather that the natural or physical worlds.

    Từ trong câu: thinker, believe, word, know, understand, language, rather, natural

    «Survey of Communication Study/Chapter 7 - Rhetorical Criticism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210995 (bản sửa đổi 4656876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng thinker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thinker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thinker trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ thinker hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thinker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thinker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thinker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thinker: Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.