E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thinker”

177 câu thật có từ thinker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thinker nghĩa là nhà tư tưởng. thinker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an important intellectual. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Moreover, the physical requirements of the police department shut out many brilliant thinkers.

    Từ trong câu: thinker, moreover, physical, requirement, police, department, shut, out

    Paul Thorne, The Secret Toll. Nguồn: Project Gutenberg #37378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To ancient thinkers, a theory that went against "logic" was far worse than a theory that went against experience or observation.

    Từ trong câu: thinker, ancient, theory, go, logic, far, bad, experience

    «High School Chemistry/Early Development of a Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256284 (bản sửa đổi 3982168). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To her he was obviously the greatest man in the world, a great painter, a great thinker, a great lover, a great personality every way.

    Từ trong câu: thinker, obviously, great, man, world, painter, lover, personality

    Theodore Dreiser, The "Genius". Nguồn: Project Gutenberg #31824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As well as the Encyclopaedia, the works of nearly all the leading thinkers were written for the general public not merely for philosophers.

    Từ trong câu: encyclopaedia, well, work, nearly, lead, thinker, write, general

    J. B. Bury, The Idea of Progress: An Inquiry into Its Origin and Growth. Nguồn: Project Gutenberg #4557. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thinker

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thinker

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thinker trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ thinker hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thinker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thinker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thinker?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thinker: Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.