Câu tiếng Anh có từ “thinker”
187 câu thật có từ thinker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thinker nghĩa là nhà tư tưởng. thinker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an important intellectual. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thinker
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“Sometimes that’s better than knowing where they are,” said Gavroche, who was a thinker.
Từ trong câu: thinker, sometimes, better, know
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was, in short, a more consistent thinker than is often acknowledged.
Từ trong câu: thinker, short, consistent, often, acknowledge
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/England as Israel in Milton's Writings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478700 (bản sửa đổi 4615114). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Baltazar was no less a thinker than a poet.
Từ trong câu: thinker, less, poet
«Noli Me Tangere/Chapter 26», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399259 (bản sửa đổi 4395306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In reality, he had a penetrating mind and was more of a thinker than appeared to view.
Từ trong câu: view, reality, thinker, mind, appear
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some children are slow thinkers, and react lethargically: as a class, country children are mentally much slower than town-bred youngsters.
Từ trong câu: mentally, react, lethargically, child, slow, thinker, class, country
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Jefferson was a much greater political thinker than Stephens conceived, although he called him the “greatest philosophical statesman” America has produced.
Từ trong câu: philosophical, statesman, produce, conceive, much, great, political, thinker
Vernon Louis Parrington, Main currents in American thought. Nguồn: Project Gutenberg #78025. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thinker
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| enlightenment thinker | 59 lần |
| profound thinker | 96 lần |
| superficial thinker | 22 lần |
| free thinker | 430 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thinker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thinker trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ thinker hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thinker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thinker gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thinker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thinker: Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.