Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “these”
64 câu thật có từ these hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: these là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ these
There was some good in most of these revival efforts and there were also some features which could justly be criticised.
Từ trong câu: effort, criticize, feature, revival, these, could, some, criticise
John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The news of these events convinced most intelligent Englishmen, that war was imminent, and that taxation of America could only be enforced by the sword.
Từ trong câu: only, sword, war, convinced, event, convince, these, could
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Understanding how these structures function can help explain how internal states and external stimuli influence motivated behaviour.
Hiểu cách các cấu trúc này hoạt động có thể giúp giải thích các trạng thái bên trong và kích thích bên ngoài ảnh hưởng đến hành vi có động cơ như thế nào.
Từ trong câu: motivated, explain, understanding, internal, influence, motivate, behavior, structure
«Motivation and emotion/Book/2026/Subcortical structures and motivational drive», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331114 (bản sửa đổi 2833146). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But since I found so few, then I would say the possibility exists, these fibers could have come from this blanket.
Từ trong câu: so, find, but, blanket, exist, fiber, since, come
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng these
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ these
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ these trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ these hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ these xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ these gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ these?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ these: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.