Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “these”
64 câu thật có từ these hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: these là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ these
These cases may still present other difficulties, which the following sections will examine.
Từ trong câu: difficulty, section, these, examine, case, still, present, follow
«Collective Dilemmas: Making Group Decisions», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0
To the fifth, I say, that America will not make manufactures enough for her own consumption these thousand years.
Từ trong câu: manufacture, will, enough, own, these, thousand, consumption, say
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The assistant engineer will make an inspection of these books, and report to me whenever he comes on your section of the road.
Từ trong câu: book, will, engineer, inspection, road, assistant, report, come
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most shippers will need but a few of these sheets as the number of articles shipped by one house is small, as a rule.
Từ trong câu: article, will, house, but, ship, number, one, rule
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng these
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ these
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ these trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ these hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ these xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ these gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ these?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ these: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.