Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “these”

64 câu thật có từ these hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: these là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Xem trang từ điển đầy đủ

  • These cases may still present other difficulties, which the following sections will examine.

    Từ trong câu: difficulty, section, these, examine, case, still, present, follow

    «Collective Dilemmas: Making Group Decisions», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0

  • These adverse effects may make managing cancer more difficult and lower patients' tolerance to treatment as a whole.

    Những tác dụng phụ này có thể làm cho việc kiểm soát bệnh ung thư trở nên khó khăn hơn và làm giảm khả năng chịu đựng của bệnh nhân đối với việc điều trị nói chung.

    Từ trong câu: lower, patient, tolerance, cancer, difficult, these, manage, adverse

    «WikiJournal Preprints/Preventive antibiotics in cancer therapy: Evaluating life-saving benefits and associated risks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=316580 (bản sửa đổi 2706188). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng these

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • these words34.181 lần
  • these things33.539 lần
  • these people15.847 lần
  • these days12.139 lần
  • these men15.592 lần
  • among these8.356 lần
  • these circumstances5.063 lần
  • these matters4.892 lần
  • these parts4.772 lần
  • these gentlemen4.527 lần
  • these thoughts4.682 lần
  • these last6.949 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ these

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ these trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ these hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ these xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ these gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ these?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ these: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.